ôm đồm

  1. đg. 1. Mang nhiều thứ quá : Đi đâu ôm đồm thế? 2. Tham lam làm nhiều việc trong một lúc : ôm đồm lắm công tác thì khó làm được chu đáo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ôm đồm
Anh ấy ôm đồm quá nhiều việc một lúc.